Phí thuê pin hàng tháng
Chu kỳ tính cước: Tính từ ngày 26 tháng trước tới ngày 25 của tháng tiếp theo
Khách hàng có thể thuê pin trọn đời đến khi Khách hàng hết nhu cầu sử dụng xe. Trường hợp chuyển nhượng xe thì Khách hàng mới chỉ cần ký xác nhận tiếp tục thực hiện hợp đồng thuê pin.
Giá thuê pin được cố định suốt vòng đời sản phẩm theo giá thuê pin thời điểm khách hàng nhận xe, không phụ thuộc vào chủ sở hữu. (Áp dụng với các Khách hàng ký Hợp đồng thuê pin trước ngày 01.11.2023)
Chính sách thuê pin từ 01/01/2025 cho các dòng xe Ô tô điện cho tới khi có thông báo mới
Lưu ý: Đối với mốc thuê pin ≤ 1.500 km/tháng, Khách hàng đang sử dụng các gói cũ có thể được chuyển sang gói mới và miễn phí chuyển đổi (bao gồm cả các gói cho Khách hàng tiên phong, gói linh hoạt/cố định (*). Các gói thuê pin cũ Khách hàng đang được hưởng sẽ hết hiệu lực sau khi Khách hàng đăng kí chuyển đổi sang gói mới và Khách hàng không được lựa chọn sử dụng lại các gói cũ.
* Những Khách hàng dùng gói Thuê pin cũ trước đây thuộc gói cước tiên phong/cố định/linh hoạt đang không phải cọc thuê pin thì sẽ phải đóng bổ sung cọc thuê pin. (nếu chuyển lên chính sách thuê pin mới)
Dòng xe | Thuê pin Từ 1.500 km trở xuống |
Thuê pin Từ trên 1.500 km tới 2.500 km |
Thuê pin Trên 2.500 km |
Phí cọc thuê pin |
---|---|---|---|---|
VF 3 | 1.100.000 | 1.400.000 | 3.000.000 | 7.000.000 |
Dòng xe | Thuê pin Từ 1.500 km trở xuống |
Thuê pin Từ trên 1.500 km tới 3.000 km |
Thuê pin Trên 3.000 km |
Phí cọc thuê pin |
---|---|---|---|---|
VF 5 | 1.400.000 | 1.900.000 | 3.200.000 | 15.000.000 |
VF 6 | 1.700.000 | 2.200.000 | 3.600.000 | 25.000.000 |
VF 7 | 2.000.000 | 3.500.000 | 5.800.000 | 41.000.000 |
VF 8 | 2.300.000 | 3.500.000 | 5.800.000 | 41.000.000 |
Dòng xe | Thuê pin Từ 1.500 km trở xuống |
Thuê pin Từ trên 1.500 km tới 3.500 km |
Thuê pin Trên 3.500 km |
Phí cọc thuê pin |
---|---|---|---|---|
VF 9 | 3.200.000 | 5.400.000 | 8.300.000 | 60.000.000 |
Chính sách thuê pin VF 3 từ 18/08/2024 cho tới khi có thông báo mới
Dòng xe | Thuê pin Từ 1.500 km trở xuống |
Thuê pin Từ trên 1.500 km tới 2.500 km |
Thuê pin Trên 2.500 km |
Phí cọc thuê pin |
---|---|---|---|---|
VF 3 | 900.000 | 1.200.000 | 2.500.000 | 7.000.000 |
Chính sách thuê pin từ 05/06/2024 cho các dòng xe Ô tô điện tới khi có thông báo mới
(Chính sách cọc pin cho các dòng xe giữ nguyên)
Dòng xe | Thuê pin Từ 1.500 km trở xuống |
Thuê pin Từ trên 1.500 km tới 2.500 km |
Thuê pin Trên 2.500 km |
Phí cọc thuê pin |
---|---|---|---|---|
VF 3 | 900.000 | 1.200.000 | 2.000.000 | 7.000.000 |
Dòng xe | Thuê pin Từ 1.500 km trở xuống |
Thuê pin Từ trên 1.500 km tới 3.000 km |
Thuê pin Trên 3.000 km |
Phí cọc thuê pin |
---|---|---|---|---|
VF 5 | 1.200.000 | 1.600.000 | 2.700.000 | 15.000.000 |
VF 6 | 1.400.000 | 1.800.000 | 3.000.000 | 25.000.000 |
VF 7 | 1.700.000 | 2.900.000 | 4.800.000 | 41.000.000 |
VF 8 | 1.900.000 | 2.900.000 | 4.800.000 | 41.000.000 |
Dòng xe | Thuê pin Từ 3.000 km trở xuống |
Thuê pin Trên 3.000 km |
Phí cọc thuê pin |
---|---|---|---|
Nerio Green | 2.100.000 | 3.500.000 | 30.000.000 |
Chính sách thuê pin dòng xe điện VF 9 thị trường Việt Nam áp dụng từ ngày 01/06/2024 cho đến khi có thông báo mới như sau:
(Chỉ áp dụng cho Khách hàng mua xe/đổi xe và được xuất hóa đơn từ ngày 01/06/2024 trở đi)
(Chính sách cọc pin cho các dòng xe giữ nguyên)
Dòng xe | Thuê pin Từ 1.500 km trở xuống |
Thuê pin Từ trên 1.500km tới 3.500km |
Thuê pin Trên 3.500km |
Phí cọc thuê pin |
---|---|---|---|---|
VF 9 | 2.700.000 | 4.500.000 | 6.900.000 | 60.000.000 |
Chính sách thuê pin dòng xe điện VF 5 thị trường Việt Nam áp dụng từ ngày 22/04/2024 cho đến khi có thông báo mới như sau:
Dòng xe | Phí dịch vụ cho quãng đường đi trong 01 tháng (*) | Phí cọc thuê pin | ||
---|---|---|---|---|
Dưới 1.500 km | Từ 1.500 km tới dưới 3.000 km | Từ 3.000 km trở lên | ||
VF 5 | 1.200.000 VNĐ | 1.600.000 VNĐ | 2.700.000 VNĐ | 15.000.000 VNĐ |
Chính sách thuê pin dòng xe điện VF 9 thị trường Việt Nam áp dụng từ ngày 01/03/2024 cho đến khi có thông báo mới như sau:
Dòng xe | Phí dịch vụ cho quãng đường đi trong 01 tháng (*) | Phí cọc thuê pin | |
---|---|---|---|
Dưới 3.500 km | Từ 3.500 km trở lên | ||
VF 9 | 6.000.000 VNĐ | 8.400.000 VNĐ | 60.000.000 VNĐ |
Chính sách bán hàng tri ân ngày Nhà Giáo Việt Nam 20/11:
Áp dụng cho KH đặt cọc mua xe từ 01/11/2023 tới 31/12/2023
STT | Dòng xe | Quà tặng cho KH |
---|---|---|
1 | VF 5 | 01 năm thuê pin (Tối đa 19.2 triệu) |
2 | VF 6 | 01 năm thuê pin (Tối đa 21.6 triệu) |
3 | Nerio Green | 01 năm thuê pin (Tối đa 25.2 triệu) |
4 | VF 8 | 01 năm thuê pin (Tối đa 34.8 triệu) |
5 | VF 9 | 01 năm thuê pin (Tối đa 82.8 triệu) |
Điều kiện áp dụng: Phí thuê pin được khuyến mại tối đa trong 1 tháng là phí dịch vụ cho quãng đường đi dưới 3.000 km, hoặc 3.500 km với VF 9.
Chính sách thuê pin các dòng xe điện thị trường Việt Nam áp dụng từ ngày 01/11/2023 cho đến khi có thông báo mới như sau:
Dòng xe | Phí dịch vụ cho quãng đường đi trong 01 tháng (*) | Phí cọc thuê pin | |
---|---|---|---|
Dưới 3.000 km | Từ 3.000 km trở lên | ||
VF 5 | 1.600.000 VNĐ | 2.700.000 VNĐ | 15.000.000 VNĐ |
VF 6 | 1.800.000 VNĐ | 3.000.000 VNĐ | 25.000.000 VNĐ |
Nerio Green | 2.100.000 VNĐ | 3.500.000 VNĐ | 30.000.000 VNĐ |
VF 7 | 2.900.000 VNĐ | 4.800.000 VNĐ | 41.000.000 VNĐ |
VF 8 | 2.900.000 VNĐ | 4.800.000 VNĐ | 41.000.000 VNĐ |
Dòng xe | Phí dịch vụ cho quãng đường đi trong 01 tháng (*) | Phí cọc thuê pin | |
---|---|---|---|
Dưới 3.500 km | Từ 3.500 km trở lên | ||
VF 9 | 4.100.000 VNĐ | 6.500.000 VNĐ | 60.000.000 VNĐ |
*Giá đã bao gồm VAT
Với các Khách hàng cọc mua xe từ ngày 01/09/2023 đến 31/10/2023:
Khách hàng được áp dụng tặng quà đặc biệt riêng cho mỗi dòng xe (kèm pin và thuê pin):
STT | Loại xe | Quà tặng cho khách hàng |
---|---|---|
1 | Nerio Green | 01 năm thuê pin (Tối đa 22.8 triệu) |
2 | VF 6 | 1 năm sạc pin miễn phí cho KH đặt cọc từ ngày 20/10/2023 tới hết ngày 30/10/2023 (Tối đa 9 triệu) |
3 | VF 8 | 02 năm thuê pin (Tối đa 64.8 triệu) |
4 | VF 9 | 02 năm thuê pin (Tối đa 84 triệu) |
Điều kiện áp dụng:
- Chỉ được áp dụng đồng thời với Chính sách Hỗ trợ ưu đãi lãi suất cho Khách hàng vay mua xe ô tô điện và Quy định thanh toán bằng Voucher Vinhomes & Voucher Sống xanh.
- Không áp dụng với Khách hàng đã có các ưu đãi khác.
- Phí thuê pin được khuyến mại tối đa trong tháng là phần chi phí tối thiểu của gói Linh hoạt theo từng dòng xe.
- KH sẽ phải thanh toán thêm chi phí thuê pin nếu đi quá định mức của gói Linh hoạt.
Với các Khách hàng cọc mua xe từ ngày 01/07/2023 tới hết ngày 30/10/2023:
STT | Dòng xe | Phí dịch vụ tối thiểu cho quãng đường giới hạn | Đơn giá tính phí phụ trội cho quãng đường vượt quá (VNĐ/km) | |
---|---|---|---|---|
Phí dịch vụ tối thiểu (VNĐ) | Số km giới hạn | |||
1 | VF 5 | 1.600.000 | 1.500 | 1.070 |
2 | VF 6 | 1.800.000 cho quãng đường dưới 3.000 km, 3.000.000 cho quãng đường từ 3.000 km trở lên. Phí đặt cọc pin: 30.000.000 (Miễn phí 1 năm sạc pin cho các Khách hàng đặt cọc xe VF6 từ 20/10/2023 tới 30/10/2023) |
||
3 | Nerio Green | 1.900.000 | 1.500 | 1.265 |
4 | VF 8 | 2.700.000 | 1.800 | 1.800 |
5 | VF 9 | 3.500.000 | 2.000 | 2.350 |
* Giá đã bao gồm VAT
Với các Khách hàng cọc mua xe từ ngày 01/05/2023 đến 30/06/2023:
Các Khách hàng chỉ có 01 lựa chọn là gói thuê pin cố định sử dụng không giới hạn số km/tháng như sau:
STT | Dòng xe | Giá gói thuê pin cố định * |
---|---|---|
1 | VF 5 | 1.600.000 VNĐ |
2 | Nerio Green | 1.900.000 VNĐ |
3 | VF 8 | 2.700.000 VNĐ |
4 | VF 9 | 3.500.000 VNĐ |
* Giá đã bao gồm VAT
* Khách hàng được cố định giá thuê pin suốt vòng đời sản phẩm.
Với các Khách hàng không được cố định giá thuê pin (thay đổi vào ngày 01 tháng 12 hàng năm):
Các Khách hàng mua xe Nerio Green trong năm 2022, nếu không thực hiện ký thỏa thuận bổ sung áp dụng chính sách cố định giá thuê pin với VinFast thì sẽ bị áp dụng chính sách này. Giá thuê pin áp dụng cho năm 2024 như sau:
Gói linh hoạt
Khách hàng trả phí thuê bao pin hàng tháng cho quãng đường 500 km/tháng, nếu Khách hàng sử dụng nhiều hơn 500 km/tháng thì Khách hàng trả thêm số tiền bằng quãng đường vượt nhân với đơn giá thuê pin/km. Cụ thể:
STT | Dòng xe | Phí thuê bao tối thiểu/tháng (500 km)* |
Đơn giá thuê pin/km* |
---|---|---|---|
1 | Nerio Green | 649.000 VNĐ | 1.298 VNĐ |
* Giá đã bao gồm VAT
Gói cố định
Hàng tháng Khách hàng chỉ cần trả tổng tiền của gói này là sử dụng không giới hạn số km/tháng. Cụ thể:
STT | Dòng xe | Phí thuê bao tối thiểu/tháng* |
---|---|---|
1 | Nerio Green | 1.782.000 VNĐ |
* Giá đã bao gồm VAT
Với các Khách hàng cọc mua xe từ ngày 01/09/2022 đến ngày 30/04/2023:
Các Khách hàng chỉ có 01 lựa chọn là gói thuê pin cố định sử dụng không giới hạn số km/tháng như sau:
STT | Dòng xe | Giá gói thuê pin cố định * |
---|---|---|
1 | Nerio Green * | 2.900.000 VNĐ |
2 | VF 8 | 4.950.000 VNĐ |
3 | VF 9 | 6.490.000 VNĐ |
* Giá đã bao gồm VAT
* Với xe VinFast Nerio Green, bắt đầu áp dụng từ ngày 14/11/2022
Với các Khách hàng cọc mua xe trước ngày 01/09/2022:
VinFast có 2 gói thuê bao pin cho Khách hàng tùy chọn (Giá thuê pin được cố định suốt vòng đời sản phẩm theo giá thuê pin thời điểm Khách hàng nhận xe, mà không phụ thuộc vào chủ sở hữu):
Gói linh hoạt – từ 657.500 VNĐ
Khách hàng trả phí thuê bao pin hàng tháng cho quãng đường 500 km/tháng, nếu Khách hàng sử dụng nhiều hơn 500 km/tháng thì Khách hàng trả thêm số tiền bằng quãng đường vượt nhân với đơn giá thuê pin/km. Cụ thể:
STT | Dòng xe | Phí thuê bao tối thiểu/tháng (500 km)* |
Đơn giá thuê pin/km* |
---|---|---|---|
1 | Nerio Green | 657.500 VNĐ | 1.315 VNĐ |
2 | VF 8 | 990.000 VNĐ | 1.980 VNĐ |
3 | VF 9 | 1.100.000 VNĐ | 2.200 VNĐ |
* Giá đã bao gồm VAT
Gói cố định – từ 1.805.000 VNĐ
Hàng tháng Khách hàng chỉ cần trả tổng tiền của gói này là sử dụng không giới hạn số km/tháng. Cụ thể:
STT | Dòng xe | Phí thuê bao tối thiểu/tháng* |
---|---|---|
1 | Nerio Green | 1.805.000 VNĐ |
2 | VF 8 | 2.189.000 VNĐ |
3 | VF 9 | 3.091.000 VNĐ |
* Giá đã bao gồm VAT
Thời hạn hợp đồng thuê pin & đặt cọc
- Thời hạn Hợp Đồng thuê pin là vô thời hạn đến khi Khách hàng hết nhu cầu hoặc hủy xe.
- Khách hàng không phải đặt cọc khi thuê pin (Áp dụng với Khách hàng ký Hợp đồng thuê pin trước ngày 01.11.2023)
- Các Khách hàng ký Hợp đồng thuê pin từ ngày 01.11.2023 trở đi cần đặt cọc thuê pin, phí đặt cọc áp dụng theo từng dòng xe.
Phí chuyển đổi gói cước: 4.120.000 VNĐ/lần (đã bao gồm VAT)
Phí trả chậm
Tỷ lệ phí thanh toán chậm là 10%/năm, áp dụng cho phí thuê pin và phí đền bù pin hỏng (nếu có – trong trường hợp Khách hàng làm hỏng pin thuê) mà Khách hàng quá hạn thanh toán.
Chế tài khi Khách hàng nợ phí thuê pin
- VinFast sẽ chặn sạc pin của Khách hàng 50% cho tháng đầu, từ tháng 2 chặn 70% dung lượng pin (SOC).
- Khi Khách hàng thanh toán xong công nợ, hệ thống sẽ tự động mở khóa và Khách hàng có thể sạc bình thường.
Thay thế/sửa chữa/bảo dưỡng pin cho Khách hàng
1. Pin cho thuê sẽ được thay thế/sửa chữa/bảo dưỡng miễn phí trong các trường hợp:
- Pin hỏng/lỗi do Nhà sản xuất.
- Bảo dưỡng (nếu có) miễn phí.
- Trạng thái tiếp nhận sạc của pin xuống dưới 70%.